thư hương

Học thuật
Thân thiện
thư hương

Một gia đình thư hương đang đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà dòng dõi nho học, gia đình truyền thống học hành, khoa bảng: "Thư hương" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ một gia đình, dòng họ truyền thống văn chương, học vấn, thường các gia đình nho học qua nhiều đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Nghĩ rằng cũng mạch thư hương." (Nghĩ rằng cũng dòng dõi nhà nho học.)
    • Cụ tổ dòng họ chúng tôi từng đỗ đạt, nên có thể gọi là gốc gác thư hương. (Cụ tổ dòng họ chúng tôi từng đỗ đạt, nên có thể gọi là gốc gác nhà nho học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mạch thư hương": dòng dõi, truyền thống của một gia đình văn học, nho học.
    • Gia đình ấy giữ được mạch thư hương qua mấy đời. (Gia đình ấy giữ được dòng dõi nho học qua mấy đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư hương thế nghiệp (cụm từ): nghiệp nhà nho học được truyền qua các đời.
  • Nho gia (danh từ): nhà nho, gia đình theo đạo nho.
  • Thế gia vọng tộc (thành ngữ): dòng họ danh tiếng lâu đời (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả quyền thế, không chỉ học vấn).
Từ đồng nghĩa
  • Nho tộc: dòng họ nhà nho.
  • Văn gia: nhà văn, gia đình truyền thống văn chương (nghĩa hiện đại hơn).
Lưu ý
  • "Thư hương" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Từ này thường xuất hiện trong văn chương cổ, các tác phẩm viết về thời phong kiến hoặc khi nói với ý trang trọng, hoài cổ về truyền thống gia đình.
  • Từ này nhấn mạnh vào truyền thống dòng dõi (hương: hương hỏa, truyền thống) hơn thành tích cá nhân.
thư hương

Một gia đình thư hương đang đọc sách trong thư phòng.

  1. Nhà dòng dõi nho học: Nghĩ rằng cũng mạch thư hương (K).

Từ chứa "thư hương"